36 lượt xem

Mã bưu điện Sóc Trăng – Mã zip/postal code tỉnh Sóc Trăng

Mã bưu điện Sóc Trăng – Mã zip/postal code tỉnh Sóc Trăng
[Cập nhật] Mã bưu điện Sóc Trăng mới nhất hiện nay được sửa đổi thành năm chứ số là 96000 với đó những ai đang muốn chuyển bưu phẩm, thư từ hay bất kỳ vật phẩm nào đến tỉnh thành này chỉ cần điền mã bưu chính zip code /postal code là 96000 là được. Nếu như bạn muốn biết nhiều hơn như địa chỉ chính xác các địa điểm phường, xã… của tỉnh Sóc Trăng có thể tham khảo thêm ở phần dưới đây

Tổng hợp các mã zip postal code thuộc tỉnh Sóc Trăng

Ở phần bên dưới đây ngoài mã bưu điện thuộc tỉnh Sóc Trăng ra thì những địa bản thuộc địa phận này như phường, xã, huyện, thị trận thuộc Sóc Trăng cũng có mã zip postal code. Các bạn có thể xem chi tiết ở các mã chia sẻ ở phía bên dưới hoặc truy cập vào đường link Mã bưu điện các tỉnh Việt Nam

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu điện

 

Mã bưu chính tỉnh Sóc Trăng

 

1

Bưu Cục Trung tâm tỉnh Sóc Trăng

96000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy tỉnh Sóc Trăng

96001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Sóc Trăng

96002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy tỉnh Sóc Trăng

96003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy tỉnh Sóc Trăng

96004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy tỉnh Sóc Trăng

96005

7

Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Sóc Trăng

96009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy tỉnh Sóc Trăng

96010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Sóc Trăng

96011

10

Báo Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96016

11

Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng

96021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Sóc Trăng

96030

13

Tòa án nhân dân tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96036

15

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

96040

16

Sở Công Thương tỉnh Sóc Trăng

96041

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng

96042

18

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng

96043

19

Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng

96045

20

Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng

96046

21

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng

96047

22

Công an tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96049

23

Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng

96051

24

Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng

96052

25

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng

96053

26

Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng

96054

27

Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng

96055

28

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng

96056

29

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng

96057

30

Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng

96058

31

Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng

96060

32

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng

96061

33

Ban Dân tộc tỉnh Sóc Trăng

96062

34

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96063

35

Thanh tra tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96064

36

Trường chính trị tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96065

37

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam tỉnh Sóc Trăng

96066

38

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96067

39

Bảo hiểm xã hội tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96070

40

Cục Thuế tỉnh Sóc Trăng

96078

41

Chi Cục Hải quan tỉnh Sóc Trăng

96079

42

Cục Thống kê tỉnh Sóc Trăng

96080

43

Kho bạc Nhà nước tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96081

44

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Sóc Trăng

96085

45

Hội hữu nghị nhân dân các nước tỉnh Sóc Trăng

96086

46

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Sóc Trăng

96087

47

Liên đoàn Lao động tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96088

48

Hội Nông dân tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96089

49

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96090

50

Tỉnh đoàn tỉnh Sóc Trăng

96091

51

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96092

52

Hội Cựu chiến binh tỉnh tỉnh Sóc Trăng

96093

 

Thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

1

Bưu Cục Trung tâm thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96100

2

Thành ủy thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96101

3

Hội đồng nhân dân thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96102

4

Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96104

6

Phường 2 thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96106

7

Phường 1 thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96107

8

Phường 3 thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96108

9

Phường 9 thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96109

10

Phường 4 thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96110

11

Phường 8 thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96111

12

Phường 5 thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96112

13

Phường 6 thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96113

14

Phường 7 thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96114

15

Phường 10 thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96115

16

Bưu Cục Phát Sóc Trăng thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96150

17

Bưu Cục Tiếp Thị Bán Hàng thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96151

18

Bưu Cục Hệ 1 Sóc Trăng thành phố Sóc Trăng tỉnh Sóc Trăng

96199

 

Huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96200

2

Huyện ủy huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96201

3

Hội đồng nhân dân huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96202

4

Ủy ban nhân dân huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96204

6

Thị Trấn Long Phú huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96206

7

Xã Long Đức huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96207

8

Xã Song Phụng huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96208

9

Thị Trấn Đại Ngãi huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96209

10

Xã Hậu Thạnh huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96210

11

Xã Trường Khánh huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96211

12

Xã Phú Hữu huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96212

13

Xã Châu Khánh huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96213

14

Xã Tân Thạnh huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96214

15

Xã Tân Hưng huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96215

16

Xã Long Phú huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96216

17

Bưu Cục Phát Long Phú huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96250

18

Bưu Cục Đại Ngãi huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96251

19

Bưu Cục Trường Khánh huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96252

20

Bưu Cục Tân Thạnh huyện Long Phú tỉnh Sóc Trăng

96253

 

Huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96300

2

Huyện ủy huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96301

3

Hội đồng nhân dân huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96302

4

Ủy ban nhân dân huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96304

6

Thị Trấn Kế Sách huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96306

7

Xã Thới An Hội huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96307

8

Xã Kế Thành huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96308

9

Xã An Mỹ huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96309

10

Xã Nhơn Mỹ huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96310

11

Xã An Lạc Tây huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96311

12

Xã Phong Nẫm huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96312

13

Thị Trấn An Lạc Thôn huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96313

14

Xã Xuân Hòa huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96314

15

Xã Trinh Phú huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96315

16

Xã Ba Trinh huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96316

17

Xã Đại Hải huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96317

18

Xã Kế An huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96318

19

Bưu Cục Phát Kế Sách huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96350

20

Bưu Cục Thới An Hội huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96351

21

Bưu Cục Cái Côn huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

96352

 

Huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96400

2

Huyện ủy huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96401

3

Hội đồng nhân dân huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96402

4

Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96404

6

Thị Trấn Châu Thành huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96406

7

Xã Phú Tâm huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96407

8

Xã Hồ Đắc Kiện huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96408

9

Xã Thuận Hòa huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96409

10

Xã Thiện Mỹ huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96410

11

Xã An Ninh huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96411

12

Xã An Hiệp huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96412

13

Xã Phú Tân huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96413

14

Bưu Cục Phát Châu Thành huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96425

15

Bưu Cục Thuận Hòa huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96426

16

Bưu Cục Bố Thảo huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96427

17

Bưu Cục An Trạch huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

96428

 

Huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96450

2

Huyện ủy huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96451

3

Hội đồng nhân dân huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96452

4

Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96453

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96454

6

Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96456

7

Xã Long Hưng huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96457

8

Xã Hưng Phú huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96458

9

Xã Mỹ Hương huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96459

10

Xã Mỹ Tú huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96460

11

Xã Mỹ Phước huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96461

12

Xã Thuận Hưng huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96462

13

Xã Mỹ Thuận huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96463

14

Xã Phú Mỹ huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96464

15

Bưu Cục Phát Mỹ Tú huyện Mỹ Tú tỉnh Sóc Trăng

96475

 

Thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

1

Bưu Cục Trung tâm thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96500

2

Thị ủy thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96501

3

Hội đồng nhân dân thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96502

4

Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96504

6

Phường 1 thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96506

7

Phường 2 thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96507

8

Xã Vĩnh Quới thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96508

9

Phường 3 thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96509

10

Xã Mỹ Quới thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96510

11

Xã Mỹ Bình thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96511

12

Xã Long Bình thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96512

13

Xã Tân Long thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96513

14

Bưu Cục Phát Ngã Năm thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96525

15

Bưu Cục Long Tân thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96526

16

Bưu Cục Tân Long thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

96527

 

Huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96550

2

Huyện ủy huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96551

3

Hội đồng nhân dân huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96552

4

Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96553

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96554

6

Thị Trấn Phú Lộc huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96556

7

Xã Tuân Tức huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96557

8

Thị Trấn Hưng Lợi huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96558

9

Xã Lâm Kiết huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96559

10

Xã Lâm Tân huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96560

11

Xã Thạnh Tân huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96561

12

Xã Thạnh Trị huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96562

13

Xã Vĩnh Thành huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96563

14

Xã Vĩnh Lợi huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96564

15

Xã Châu Hưng huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96565

16

Bưu Cục Phát Thạnh Trị huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96575

17

Bưu Cục Châu Hưng huyện Thạnh Trị tỉnh Sóc Trăng

96576

 

Huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96600

2

Huyện ủy huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96601

3

Hội đồng nhân dân huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96602

4

Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96604

6

Thị Trấn Mỹ Xuyên huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96606

7

Xã Tham Đôn huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96607

8

Xã Đại Tâm huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96608

9

Xã Thạnh Phú huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96609

10

Xã Hòa Tú 1 huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96610

11

Xã Ngọc Đông huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96611

12

Xã Ngọc Tố huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96612

13

Xã Gia Hòa 1 huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96613

14

Xã Thạnh Quới huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96614

15

Xã Gia Hòa 2 huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96615

16

Xã Hòa Tú 2 huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96616

17

Bưu Cục Phát Mỹ Xuyên huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96650

18

Bưu Cục Đại Tâm huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96651

19

Bưu Cục Thạnh Phú huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96652

20

Bưu Cục Ngọc Tố huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96653

21

Bưu Cục Thạnh Quới huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

96654

 

Huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96700

2

Huyện ủy huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96701

3

Hội đồng nhân dân huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96702

4

Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96704

6

Thị Trấn Trần Đề huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96706

7

Xã Đại Ân 2 huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96707

8

Xã Trung Bình huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96708

9

Xã Lịch Hội Thượng huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96709

10

Thị Trấn Lịch Hội Thượng huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96710

11

Xã Liêu Tú huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96711

12

Xã Viên Bình huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96712

13

Xã Viên An huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96713

14

Xã Tài Văn huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96714

15

Xã Thạnh Thới An huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96715

16

Xã Thạnh Thới Thuận huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96716

17

Bưu Cục Phát Trần Đề huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96750

18

Bưu Cục Kinh Ba huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96751

19

Bưu Cục Lịch Hội Thượng huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96752

20

Bưu Cục Tài Văn huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

96753

 

Thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

1

Bưu Cục Trung tâm thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96800

2

Thị ủy thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96801

3

Hội đồng nhân dân thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96802

4

Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96803

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96804

6

Phường 1 thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96806

7

Phường 2 thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96807

8

Xã Lạc Hòa thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96808

9

Xã Vĩnh Hải thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96809

10

Xã Hòa Đông thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96810

11

Phường Khánh Hòa thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96811

12

Xã Vĩnh Hiệp thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96812

13

Phường Vĩnh Phước thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96813

14

Xã Vĩnh Tân thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96814

15

Xã Lai Hòa thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96815

16

Bưu Cục Phát Vĩnh Châu thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

96850

 

Huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96900

2

Huyện ủy huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96901

3

Hội đồng nhân dân huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96902

4

Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96903

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96904

6

Thị Trấn Cù Lao Dung huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96906

7

Xã An Thạnh Đông huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96907

8

Xã An Thạnh 1 huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96908

9

Xã An Thạnh Tây huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96909

10

Xã Đại Ân 1 huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96910

11

Xã An Thạnh 2 huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96911

12

Xã An Thạnh 3 huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96912

13

Xã An Thạnh Nam huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96913

14

Bưu Cục Phát Cù Lao Dung huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96950

15

Bưu Cục An Thạnh 3 huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

96951

Những từ khóa hay tìm trong bài viết :

  • mã bưu chính Sóc Trăng
  • ma buu dien soc trang
  • ma buu chinh soc trang

Trên đây thì mình đã chia sẻ đến các bạn về mã bưu điện Sóc Trăng kèm theo đó là những thông tin zip code, postal code của huyện, bưu cục này rồi đó. Chúc các bạn có thêm những thông tin hữu ích

Thẻ tìm kiếm: