1871 lượt xem

Mã bưu điện Yên Bái – Mã zip/postal code tỉnh Yên Bái

[Cập nhật mới nhất] Mã bưu điện Yên Bái mới nhất hiện nay được sửa đổi thành năm chứ số là 33000 với đó những ai đang muốn chuyển bưu phẩm, thư từ hay bất kỳ vật phẩm nào đến tỉnh thành này chỉ cần điền mã bưu chính zip code /postal code là 33000 là được. Nếu như bạn muốn biết nhiều hơn như địa chỉ chính xác các địa điểm phường, xã… của tỉnh Yên Bái có thể tham khảo thêm ở phần dưới đây

Lưu ý : Trước khi vào bài viết chia sẻ về mã bưu điện tỉnh Yên Bái theo cập nhật mới nhất của chính phủ Việt Nam bao gồm cấu trúc gồm 5 số hoàn toàn khác nhau, bao gồm:

  • 2 ký tự đầu : Đây là phần xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (VD: 33 là mã xác định của tỉnh Yên Bái)
  • 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên : Đây là phần xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính (VD: 330 hoặc 3300 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc tỉnh Yên Bái)
  • 5 ký tự : Đây là phần xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia (VD: 33001 là mã được quốc gia xác định của ủy ban thành ủy thuộc tỉnh Yên Bái)

Mã bưu điện Yên Bái: 33000 và mã zipcode các huyện, thị trấn thuộc Yên Bái

Ở phần bên dưới đây ngoài mã bưu điện thuộc tỉnh Yên Bái ra thì những địa bản thuộc địa phận này như phường, xã, huyện, thị trận thuộc Yên Bái cũng có mã zip postal code. Các bạn có thể xem chi tiết ở các mã chia sẻ ở phía bên dưới hoặc truy cập vào đường link Mã bưu điện các tỉnh Việt Nam

STT

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

1

Bưu Cục Trung tâm tỉnh Yên Bái

33000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy tỉnh Yên Bái

33001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Yên Bái

33002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy tỉnh Yên Bái

33003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy tỉnh Yên Bái

33004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy tỉnh Yên Bái

33005

7

Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Yên Bái

33009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy tỉnh Yên Bái

33010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Yên Bái

33011

10

Báo Yên Bái tỉnh Yên Bái

33016

11

Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái

33021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Yên Bái

33030

13

Tòa án nhân dân tỉnh tỉnh Yên Bái

33035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh tỉnh Yên Bái

33036

15

Kiểm toán nhà nước tại khu vực VII tỉnh Yên Bái

33037

16

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

33040

17

Sở Công Thương tỉnh Yên Bái

33041

18

Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái

33042

19

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Yên Bái

33043

20

Sở Ngoại vụ tỉnh Yên Bái

33044

21

Sở Tài chính tỉnh Yên Bái

33045

22

Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái

33046

23

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái

33047

24

Công an tỉnh tỉnh Yên Bái

33049

25

Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái

33051

26

Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái

33052

27

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái

33053

28

Sở Giao thông vận tải tỉnh Yên Bái

33054

29

Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Yên Bái

33055

30

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái

33056

31

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái

33057

32

Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái

33058

33

Sở Y tế tỉnh Yên Bái

33060

34

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Yên Bái

33061

35

Ban Dân tộc tỉnh Yên Bái

33062

36

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh tỉnh Yên Bái

33063

37

Thanh tra tỉnh tỉnh Yên Bái

33064

38

Trường chính trị tỉnh tỉnh Yên Bái

33065

39

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam tỉnh Yên Bái

33066

40

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh tỉnh Yên Bái

33067

41

Bảo hiểm xã hội tỉnh tỉnh Yên Bái

33070

42

Cục Thuế tỉnh Yên Bái

33078

43

Cục Hải quan tỉnh Yên Bái

33079

44

Cục Thống kê tỉnh Yên Bái

33080

45

Kho bạc Nhà nước tỉnh tỉnh Yên Bái

33081

46

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Yên Bái

33085

47

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Yên Bái

33086

48

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Yên Bái

33087

49

Liên đoàn Lao động tỉnh tỉnh Yên Bái

33088

50

Hội Nông dân tỉnh tỉnh Yên Bái

33089

51

Ủy ban Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh tỉnh Yên Bái

33090

52

Tỉnh Đoàn tỉnh Yên Bái

33091

53

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh tỉnh Yên Bái

33092

54

Hội Cựu chiến binh tỉnh tỉnh Yên Bái

33093

Thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

1

Bưu Cục Trung tâm thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33100

2

Thành ủy thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33101

3

Hội đồng nhân dân thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33102

4

Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33104

6

Phường Nguyễn Thái Học thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33106

7

Phường Yên Ninh thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33107

8

Phường Minh Tân thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33108

9

Xã Minh Bảo thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33109

10

Phường Nam Cường thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33110

11

Xã Tuy Lộc thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33111

12

Xã Âu Lâu thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33112

13

Phường Nguyễn Phúc thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33113

14

Phường Hồng Hà thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33114

15

Phường Hợp Minh thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33115

16

Xã Giới Phiên thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33116

17

Xã Phúc Lộc thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33117

17

Xã Văn Phú thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33118

19

Xã Văn Tiến thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33119

20

Xã Tân Thịnh thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33120

21

Phường Đồng Tâm thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33121

22

Phường Yên Thịnh thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33122

23

Bưu Cục Phát Yên Bái thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33150

24

Bưu Cục KHL Yên Bái thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33151

25

Bưu Cục TMĐT Yên Bái thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33152

26

Bưu Cục Yên Hòa thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33153

27

Bưu Cục Minh Tân thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33154

28

Bưu Cục Nam Cường thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33155

29

Bưu Cục Hợp Minh thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33156

30

Bưu Cục Yên Bái Km5 thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33157

31

Bưu Cục Yên Thịnh thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33158

32

Bưu Cục Hệ 1 Yên Bái thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

33199

Huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33200

2

Huyện ủy huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33201

3

Hội đồng nhân dân huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33202

4

Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33204

6

Thị Trấn Yên Bình huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33206

7

Xã Vĩnh Kiên huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33207

8

Xã Yên Bình huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33208

9

Xã Bạch Hà huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33209

10

Xã Vũ Linh huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33210

11

Xã Phúc An huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33211

12

Xã Yên Thành huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33212

13

Xã Xuân Lai huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33213

14

Xã Mỹ Gia huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33214

15

Xã Cẩm Nhân huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33215

16

Xã Tích Cốc huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33216

17

Xã Xuân Long huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33217

18

Xã Ngọc Chấn huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33218

19

Xã Phúc Ninh huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33219

20

Xã Tân Nguyên huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33220

21

Xã Bảo Ái huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33221

22

Xã Mông Sơn huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33222

23

Xã Cẩm Ân huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33223

24

Xã Tân Hương huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33224

25

Xã Đại Đồng huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33225

26

Xã Phú Thịnh huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33226

27

Xã Văn Lãng huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33227

28

Xã Thịnh Hưng huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33228

29

Xã Đại Minh huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33229

30

Xã Hán Đà huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33230

31

Thị Trấn Thác Bà huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33231

32

Bưu Cục Phát Yên Bình huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33250

33

Bưu Cục Km9 huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33251

34

Bưu Cục Cảm Ân huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33252

35

Bưu Cục Cát Lem huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33253

36

Bưu Cục Thác Bà huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33254

37

BĐVHX Cẩm Nhân 1 huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

33255

Huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33300

2

Huyện ủy huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33301

3

Hội đồng nhân dân huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33302

4

Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33304

6

Thị Trấn Yên Thế huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33306

7

Xã Minh Xuân huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33307

8

Xã Mường Lai huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33308

9

Xã Yên Thắng huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33309

10

Xã Mai Sơn huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33310

11

Xã Khánh Thiện huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33311

12

Xã Lâm Thượng huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33312

13

Xã Tân Phượng huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33313

14

Xã Minh Chuẩn huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33314

15

Xã Khai Trung huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33315

16

Xã Tân Lĩnh huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33316

17

Xã Tô Mậu huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33317

18

Xã An Lạc huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33318

19

Xã Khánh Hoà huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33319

20

Xã Trúc Lâu huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33320

21

Xã Động Quan huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33321

22

Xã Tân Lập huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33322

23

Xã Phúc Lợi huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33323

24

Xã Trung Tâm huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33324

25

Xã Phan Thanh huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33325

26

Xã An Phú huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33326

27

Xã Minh Tiến huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33327

28

Xã Liễu Đô huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33328

29

Xã Vĩnh Lạc huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33329

30

Bưu Cục Phát Lục Yên huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33350

31

Bưu Cục Khánh Hòa huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái

33351

Huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33400

2

Huyện ủy huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33401

3

Hội đồng nhân dân huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33402

4

Ủy ban nhân dân huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33404

6

Thị Trấn Mậu A huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33406

7

Xã Ngòi A huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33407

8

Xã Mậu Đông huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33408

9

Xã Quang Minh huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33409

10

Xã An Bình huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33410

11

Xã Lâm Giang huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33411

12

Xã Lang Thíp huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33412

13

Xã Châu Quế Thượng huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33413

14

Xã Châu Quế Hạ huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33414

15

Xã Đông An huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33415

16

Xã Đông Cuông huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33416

17

Xã Phong Dụ Hạ huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33417

18

Xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33418

19

Xã Xuân Tầm huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33419

20

Xã Tân Hợp huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33420

21

Xã An Thịnh huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33421

22

Xã Đại Phác huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33422

23

Xã Đại Sơn huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33423

24

Xã Nà Hẩu huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33424

25

Xã Mỏ Vàng huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33425

26

Xã Viễn Sơn huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33426

27

Xã Hoàng Thắng huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33427

28

Xã Xuân Ái huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33428

29

Xã Yên Phú huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33429

30

Xã Yên Hợp huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33430

31

Xã Yên Hưng huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33431

32

Xã Yên Thái huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33432

33

Bưu Cục Phát Văn Yên huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33450

34

Bưu Cục Trái Hút huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

33451

Huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33500

2

Huyện ủy huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33501

3

Hội đồng nhân dân huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33502

4

Ủy ban nhân dân huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33504

6

Thị Trấn Mù Cang Chải huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33506

7

Xã Mồ Dề huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33507

8

Xã Khao Mang huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33508

9

Xã Hồ Bốn huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33509

10

Xã Lao Chải huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33510

11

Xã Kim Nọi huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33511

12

Xã Chế Tạo huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33512

13

Xã Dế Xu Phình huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33513

14

Xã Púng Luông huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33514

15

Xã Nậm Khắt huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33515

16

Xã Cao Phạ huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33516

17

Xã La Pán Tẩn huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33517

18

Xã Chế Cu Nha huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33518

19

Xã Nậm Có huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33519

20

Bưu Cục Phát Mù Căng Chải huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33550

21

Bưu Cục Pú Luông huyện Mù Căng Chải tỉnh Yên Bái

33551

Huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33600

2

Huyện ủy huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33601

3

Hội đồng nhân dân huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33602

4

Ủy ban nhân dân huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33604

6

Thị Trấn Trạm Tấu huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33606

7

Xã Hát Lừu huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33607

8

Xã Xà Hồ huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33608

9

Xã Trạm Tấu huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33609

10

Xã Pá Lau huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33610

11

Xã Túc Đán huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33611

12

Xã Bản Công huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33612

13

Xã Bản Mù huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33613

14

Xã Làng Nhì huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33614

15

Xã Tà Si Láng huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33615

16

Xã Phình Hồ huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33616

17

Xã Pá Hu huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33617

18

Bưu Cục Phát Trạm Tấu huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

33650

Thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

1

Bưu Cục Trung tâm thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

33700

2

Thị ủy thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

33701

3

Hội đồng nhân dân thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

33702

4

Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

33703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

33704

6

Phường Trung Tâm thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

33706

7

Xã Nghĩa Lợi thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

33707

8

Xã Nghĩa Phúc thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

33708

9

Phường Pú Trạng thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

33709

10

Xã Nghĩa An thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

33710

11

Phường Tân An thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

33711

12

Phường Cầu Thia thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

33712

13

Bưu Cục Phát Nghĩa Lộ thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái

33750

Huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33800

2

Huyện ủy huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33801

3

Hội đồng nhân dân huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33802

4

Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33803

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33804

6

Xã Sơn Thịnh huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33806

7

Xã Suối Giàng huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33807

8

Xã An Lương huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33808

9

Xã Suối Quyền huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33809

10

Xã Sùng Đô huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33810

11

Xã Nậm Mười huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33811

12

Xã Gia Hội huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33812

13

Xã Nậm Búng huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33813

14

Xã Tú Lệ huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33814

15

Xã Nậm Lành huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33815

16

Xã Sơn Lương huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33816

17

Thị Trấn Nông Trường Liên Sơn huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33817

18

Xã Nghĩa Sơn huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33818

19

Xã Sơn A huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33819

20

Xã Phù Nham huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33820

21

Thị Trấn Nông Trường Nghĩa Lộ huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33821

22

Xã Thanh Lương huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33822

23

Xã Hạnh Sơn huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33823

24

Xã Phúc Sơn huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33824

25

Xã Thạch Lương huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33825

26

Xã Đồng Khê huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33826

27

Thị Trấn Nông Trường Trần Phú huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33827

28

Xã Cát Thịnh huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33828

29

Xã Thượng Bằng La huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33829

30

Xã Minh An huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33830

31

Xã Nghĩa Tâm huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33831

32

Xã Bình Thuận huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33832

33

Xã Chấn Thịnh huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33833

34

Xã Đại Lịch huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33834

35

Xã Suối Bu huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33835

36

Xã Tân Thịnh huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33836

37

Bưu Cục Phát Văn Chấn huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33850

38

Bưu Cục Thái Lão huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33851

39

Bưu Cục Đồng Khê huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33852

40

Bưu Cục Ba Khe huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33853

41

Bưu Cục Mỵ huyện Văn Chấn tỉnh Yên Bái

33854

Huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

1

Bưu Cục Trung tâm huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33900

2

Huyện ủy huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33901

3

Hội đồng nhân dân huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33902

4

Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33903

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33904

6

Thị Trấn Cổ Phúc huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33906

7

Xã Minh Quán huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33907

8

Xã Hòa Cuông huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33908

9

Xã Việt Thành huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33909

10

Xã Đào Thịnh huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33910

11

Xã Tân Đồng huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33911

12

Xã Báo Đáp huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33912

13

Xã Quy Mông huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33913

14

Xã Kiên Thành huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33914

15

Xã Hồng Ca huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33915

16

Xã Hưng Khánh huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33916

17

Xã Hưng Thịnh huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33917

18

Xã Việt Hồng huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33918

19

Xã Vân Hội huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33919

20

Xã Việt Cường huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33920

21

Xã Minh Quân huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33921

22

Xã Bảo Hưng huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33922

23

Xã Lương Thịnh huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33923

24

Xã Y Can huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33924

25

Xã Minh Tiến huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33925

26

Xã Nga Quán huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33926

27

Xã Cường Thịnh huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33927

28

Bưu Cục Phát Trấn Yên huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

33950

Những từ khóa hay tìm trong bài viết :

  • mã bưu chính Yên Bái
  • ma buu dien yen bai
  • ma buu chinh yen bai

Trên đây thì mình đã chia sẻ đến các bạn về mã bưu điện Yên Bái kèm theo đó là những thông tin zip code, postal code của huyện, bưu cục này rồi đó. Chúc các bạn có thêm những thông tin hữu ích

Thẻ tìm kiếm: