593 lượt xem

Thông tin tổng hợp mã bưu điện 63 tỉnh thành, huyện, phường, xã tại VN

Hiện nay chỉ cần lên internet tìm từ khóa “mã bưu điện” hoặc “mã bưu chính” thì sẽ ra hàng loạt các kết quả tìm kiếm nhưng rất nhiều người không biết rằng đây hoàn toàn là kết quả sai bởi theo như bộ thông tin và truyền thông đã ra quyết định 2475/QĐ-BTTTT về việc ban hành mã bưu chính quốc gia và áp dụng chúng vào ngày 1 tháng 1 năm 2018. Ở trong bài viết dưới đây bloghotro.com xin được tổng hợp lại những thông tin về Postal code, Zip code cũng như những mã được sửa đổi mới nhất ở phần bên dưới đây

Chủ đề tóm tắt trong bài viết

Cấu trúc sửa đổi của mã bưu chính quốc gia là gì ?

Với đó ở bản luật mới thì mã bưu chính quốc gia sẽ chuyển đổi về 05 (năm) ký tự số thay vì 06 (sáu) ký tự số như trước đây mà các bạn hiện nay lên trên internet tìm kiếm thì hầu như là 6 số và đây không còn là thông tin chính xác bắt đầu từ 2018 nhé. Nếu như hiện tại các bạn nào đang gửi thư, bưu phẩm,… về bưu điện theo các mã 6 số này đôi khi vẫn nhận được bởi người chuyển phát vẫn còn nhớ các dãy mã cũ nhưng trong tương lai thì chắc chắn sẽ không còn như thế nữa. 05 ký tự được sửa đổi lần lượt như sau

  • 02 ký tự đầu tiên trong mã bưu chính dùng để xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 3 hoặc 4 ký tự ở số tiếp theo trong mã bưu chính dùng để xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Ký tự cuối cùng dùng để xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia

 

Giải thích ý nghĩa của mã bưu điện, bưu chính được chuyển sang 5 số ở Việt Nam

Mã bưu chính là gì ?

Mã bưu chính là một hệ thống mã được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu thường có tên gọi tiếng anh là Zip code, Zip Postal Code, Postal Code,… với mục đích dùng để định vị vị trí chuyển bưu phẩm, thư từ xuyên quốc gia hoặc được áp dụng để khai báo thông tin trên mạng internet. Trong đó :

– ZIP code là mã vùng bưu điện

– Postal Code là mã bưu chính

– Area code là mã vùng điện thoại

– Country code là mã vùng điện thoại của một quốc gia

Mã bưu chính và mã bưu điện khác nhau điểm nào ?

Đối với những người nước ngoài thường gọi là mã bưu chính còn ở Việt Nam chúng ta thường hay gọi nó rằng đó là mã bưu điện cho thân thuộc. Chính vì thế nên dù gọi là mã bưu chính hay mã bưu điện thì nó đều là một cả. Các bạn có thể hiểu tương tự như mã bưu điện giống như từ ngữ địa phương vậy và nó là một từ thường được dùng tại Việt Nam còn các nước trên thế giới gọi đó là mã bưu chính.

Mã Bưu chính của Việt Nam và có bao nhiêu mã bưu điện

Nếu như các bạn đang tìm hiểu về mã bưu chính cấp quốc gia (ở đây là Việt Nam) thì hiện tại đất nước ta vẫn chưa có được tính vào thời điểm hiện tại viết bài viết này. Nếu như anh chị em nào đang có nhu cầu muốn gửi, nhận bưu phẩm hàng hóa thì có thể điền địa chỉ mã bưu chính/ bưu điện tại tỉnh thành nơi nhận.

Thông tin thêm là ở Việt Nam hiện tại có 63 mã bưu chính với rất nhiều các mã bưu điện nằm trong đó và ở bài viết này mình ngoài việc chia sẻ mã bưu chính cũ thì sẽ chia sẻ đến từng địa điểm của mã bưu điện ở phía bên dưới cho các bạn được tham khảo thêm

Mã bưu điện 63 tỉnh thành, huyện, phường, xã tại VN

Ở trong bài viết này ngoài chia sẻ mã bưu chính của các điểm cơ bản (Ví dụ như Hà Nội là 10000) thì mình sẽ chia sẻ các đối tượng quan trọng gán mã cơ quan và các mã cũ lúc chưa được sửa đổi bởi có nhiều website nước ngoài vẫn chưa cập nhật được bản sửa đổi của chính phủ Việt Nam. Những bạn nào muốn tìm hiểu về các zip code, postal code thuộc khu vực nào thì có thể kéo lên phần mục lục và chọn đến điểm đấy là được nhé

Mã bưu điện (zip code) An Giang

  • Mã zip An Giang cũ : 880000
  • Mã mới : 90000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại An Giang cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : mã bưu chính an giang

Mã bưu điện (zip/postal code) Bà Rịa- Vũng Tàu

  • Mã zip Bà Rịa Vũng Tàu cũ : 790000
  • Mã mới : 78000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Bà Rịa- Vũng Tàu cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Bà Rịa- Vũng Tàu

Mã bưu điện (zip/postal code) Bạc Liêu

  • Mã zip Bạc Liêu cũ : 260000
  • Mã mới : 97000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Bạc Liêu cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Bạc Liêu

Mã bưu điện (zip/postal code) Bắc Kạn

  • Mã zip Bắc Kạn cũ : 960000
  • Mã mới : 23000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Bắc Kạn cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Bắc Kạn

Mã bưu điện (zip/postal code) Bắc Giang

  • Mã zip Bắc Giang cũ : 220000
  • Mã mới : 26000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Bắc Giang Tàu cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Bắc Giang

Mã bưu điện (zip/postal code) Bắc Ninh

  • Mã zip Bắc Ninh cũ : 790000
  • Mã mới : 16000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Bắc Ninh cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Bắc Ninh

Mã bưu điện (zip/postal code) Bến Tre

  • Mã zip Bến Tre cũ : 930000
  • Mã mới : 86000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Bến Tre cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Bến Tre

Mã bưu điện (zip/postal code) Bình Dương

  • Mã zip Bình Dương cũ : 590000
  • Mã mới : 75000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Bình Dương cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Bình Dương

Mã bưu điện (zip/postal code) Bình Định

  • Mã zip Bình Định cũ : 820000
  • Mã mới : 55000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Bình Định cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Bình Định

Mã bưu điện (zip/postal code) Bình Phước

  • Mã zip Bình Phước cũ : 830000
  • Mã mới : 67000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Bình Phước cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Bình Phước

Mã bưu điện (zip/postal code) Bình Thuận

  • Mã zip Bình Thuận cũ : 800000
  • Mã mới : 77000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Bình Thuận cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Bình Thuận

Mã bưu điện (zip/postal code) Cà Mau

  • Mã zip Cà Mau cũ : 970000
  • Mã mới : 98000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Cà Mau Tàu cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Cà Mau

Mã bưu điện (zip/postal code) Cao Bằng

  • Mã zip Cao Bằng cũ : 270000
  • Mã mới : 21000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Cao Bằng cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Cao Bằng

Mã bưu điện (zip/postal code) Cần Thơ

  • Mã zip Cần Thơ cũ : 900000
  • Mã mới : 94000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Cần Thơ cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Cần Thơ

Mã bưu điện (zip/postal code) Đà Nẵng

  • Mã zip Đà Nẵng cũ : 550000
  • Mã mới : 50000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Đà Nẵng cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Đà Nẵng

Mã bưu điện (zip/postal code) Điện Biên

  • Mã zip Điện Biên cũ : 380000
  • Mã mới : 32000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Điện Biên cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Điện Biên

Mã bưu điện (zip/postal code) Đắk Lắk

  • Mã zip Đắk Lắk cũ : 630000
  • Mã mới : 63000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Đắk Lắk Tàu cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Đắk Lắk

Mã bưu điện (zip/postal code) Đắc Nông

  • Mã zip Đắc Nông cũ : 640000
  • Mã mới : 65000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Đắc Nông cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Đắc Nông

Mã bưu điện (zip/postal code) Đồng Nai

  • Mã zip Đồng Nai cũ : 810000
  • Mã mới : 76000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Đồng Nai cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Đồng Nai

Mã bưu điện (zip/postal code) Đồng Tháp

  • Mã zip Đồng Tháp cũ : 870000
  • Mã mới : 81000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Đồng Tháp cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Đồng Tháp

Mã bưu điện (zip/postal code) Gia Lai

  • Mã zip Gia Lai cũ : 600000
  • Mã mới : 61000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Gia Lai cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Gia Lai

Mã bưu điện (zip/postal code) Hà Giang

  • Mã zip Hà Giang cũ : 310000
  • Mã mới : 20000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Hà Giang cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Hà Giang

Mã bưu điện (zip/postal code) Hà Nam

  • Mã zip Hà Nam cũ : 400000
  • Mã mới : 18000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Hà Nam cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Hà Nam

Mã bưu điện (zip/postal code) Hà Nội

  • Mã zip Hà Nội cũ : 100000
  • Mã mới : 10000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Hà Nội cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Hà Nội

Mã bưu điện (zip/postal code) Hà Tĩnh

  • Mã zip Hà Tĩnh cũ : 480000
  • Mã mới : 45000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Hà Tĩnh cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Hà Tĩnh

Mã bưu điện (zip/postal code) Hải Dương

  • Mã zip Hải Dương cũ : 170000
  • Mã mới : 03000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Hải Dương cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Hải Dương

Mã bưu điện (zip/postal code) Hải Phòng

  • Mã zip Hải Phòng cũ : 180000
  • Mã mới : 04000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Hải Phòng cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Hải Phòng

Mã bưu điện (zip/postal code) Hậu Giang

  • Mã zip Hậu Giang cũ : 910000
  • Mã mới : 95000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Hậu Giang cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Hậu Giang

Mã bưu điện (zip/postal code) Hòa Bình

  • Mã zip Hòa Bình cũ : 350000
  • Mã mới : 36000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Hòa Bình cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Hòa Bình

Mã bưu điện (zip/postal code) TP. Hồ Chí Minh

  • Mã zip TP. Hồ Chí Minh cũ : 700000
  • Mã mới : 70000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại TP. Hồ Chí Minh cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính TP. Hồ Chí Minh

Mã bưu điện (zip/postal code) Hưng Yên

  • Mã zip Hưng Yên cũ : 160000
  • Mã mới : 17000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Hưng Yên cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Hưng Yên

Mã bưu điện (zip/postal code) Khánh Hoà

  • Mã zip Khánh Hoà cũ : 650000
  • Mã mới : 57000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Khánh Hoà cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Khánh Hoà

Mã bưu điện (zip/postal code) Kiên Giang

  • Mã zip Kiên Giang cũ : 920000
  • Mã mới : 91000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Kiên Giang cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Kiên Giang

Mã bưu điện (zip/postal code) Kon Tum

  • Mã zip Kon Tum cũ : 580000
  • Mã mới : 60000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Kon Tum cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Kon Tum

Mã bưu điện (zip/postal code) Lai Châu

  • Mã zip Lai Châu cũ : 390000
  • Mã mới : 30000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Lai Châu cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Lai Châu

Mã bưu điện (zip/postal code) Lạng Sơn

  • Mã zip Lạng Sơn cũ : 240000
  • Mã mới : 25000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Lạng Sơn cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Lạng Sơn

Mã bưu điện (zip/postal code) Lào Cai

  • Mã zip Lào Cai cũ : 330000
  • Mã mới : 31000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Lào Cai cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Lào Cai

Mã bưu điện (zip/postal code) Lâm Đồng

  • Mã zip Lâm Đồng cũ : 670000
  • Mã mới : 66000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Lâm Đồng cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Lâm Đồng

Mã bưu điện (zip/postal code) Long An

  • Mã zip Long An cũ : 850000
  • Mã mới : 82000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Long An cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Long An

Mã bưu điện (zip/postal code) Nam Định

  • Mã zip Nam Định cũ : 420000
  • Mã mới : 07000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Nam Định cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Nam Định

Mã bưu điện (zip/postal code) Nghệ An

  • Mã zip Nghệ An cũ : 460000 ~ 470000
  • Mã mới : 43000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Nghệ An cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Nghệ An

Mã bưu điện (zip/postal code) Ninh Bình

  • Mã zip Ninh Bình cũ : 430000
  • Mã mới : 08000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Ninh Bình cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Ninh Bình

Mã bưu điện (zip/postal code) Ninh Thuận

  • Mã zip Ninh Thuận cũ : 660000
  • Mã mới : 59000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Ninh Thuận cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Ninh Thuận

Mã bưu điện (zip/postal code) Phú Thọ

  • Mã zip Phú Thọ cũ : 290000
  • Mã mới : 35000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Phú Thọ cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Phú Thọ

Mã bưu điện (zip/postal code) Phú Yên

  • Mã zip Phú Yên cũ : 620000
  • Mã mới : 56000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Phú Yên cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Phú Yên

Mã bưu điện (zip/postal code) Quảng Bình

  • Mã zip Quảng Bình cũ : 510000
  • Mã mới : 47000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Quảng Bình cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Quảng Bình

Mã bưu điện (zip/postal code) Quảng Nam

  • Mã zip Quảng Nam cũ : 560000
  • Mã mới : 51000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Quảng Nam cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Quảng Nam

Mã bưu điện (zip/postal code) Quảng Ngãi

  • Mã zip Quảng Bình cũ : 570000
  • Mã mới : 53000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Bà Rịa- Vũng Tàu cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Quảng Ngãi

Mã bưu điện (zip/postal code) Quảng Ninh

  • Mã zip Quảng Bình cũ : 200000
  • Mã mới : 01000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Quảng Ninh cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Quảng Ninh

Mã bưu điện (zip/postal code) Quảng Trị

  • Mã zip Quảng Trị cũ : 520000
  • Mã mới : 48000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Bà Rịa- Vũng Tàu cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Quảng Trị

Mã bưu điện (zip/postal code) Sóc Trăng

  • Mã zip Sóc Trăng cũ : 950000
  • Mã mới : 96000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Sóc Trăng cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Sóc Trăng

Mã bưu điện (zip/postal code) Sơn La

  • Mã zip Sơn La cũ : 360000
  • Mã mới : 34000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Sơn La cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Sơn La

Mã bưu điện (zip/postal code) Tây Ninh

  • Mã zip Tây Ninh cũ : 840000
  • Mã mới : 80000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Tây Ninh cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Tây Ninh

Mã bưu điện (zip/postal code) Thái Bình

  • Mã zip Thái Bình cũ : 410000
  • Mã mới : 06000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Thái Bình cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Thái Bình

Mã bưu điện (zip/postal code) Thái Nguyên

  • Mã zip Quảng Bình cũ : 250000
  • Mã mới : 24000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Thái Nguyên cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Thái Nguyên

Mã bưu điện (zip/postal code) Thanh Hoá

  • Mã zip Thanh Hoá cũ : 440000 ~ 450000
  • Mã mới : 40000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Thanh Hoá cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Thanh Hoá

Mã bưu điện (zip/postal code) Thừa Thiên Huế

  • Mã zip Thừa Thiên Huế cũ : 530000
  • Mã mới : 1000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Thừa Thiên Huế cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Thừa Thiên Huế

Mã bưu điện (zip/postal code) Quảng Bình

  • Mã zip Quảng Bình cũ : 510000
  • Mã mới : 49000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Quảng Bình cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Quảng Bình

Mã bưu điện (zip/postal code) Tiền Giang

  • Mã zip Tiền Giang cũ : 860000
  • Mã mới : 84000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Tiền Giang cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Tiền Giang

Mã bưu điện (zip/postal code) Trà Vinh

  • Mã zip Trà Vinh cũ : 940000
  • Mã mới : 87000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Trà Vinh cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Trà Vinh

Mã bưu điện (zip/postal code) Tuyên Quang

  • Mã zip Tuyên Quang cũ : 300000
  • Mã mới : 22000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Tuyên Quang cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Tuyên Quang

Mã bưu điện (zip/postal code) Vĩnh Long

  • Mã zip Vĩnh Long cũ : 890000
  • Mã mới : 85000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Vĩnh Long cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Vĩnh Long

Mã bưu điện (zip/postal code) Vĩnh Phúc

  • Mã zip Vĩnh Phúc cũ : 280000
  • Mã mới : 15000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Bà Rịa- Vũng Tàu cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Vĩnh Phúc

Mã bưu điện (zip/postal code) Yên Bái

  • Mã zip Yên Bái cũ : 320000
  • Mã mới : 33000

Thông tin thêm : Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin về các địa điểm như huyện, phường, xã, và thị trấn tại Yên Bái cụ thể là các mã zip/postal thì có thể tham khảo qua link : Mã bưu chính Yên Bái